TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lủng lẳng tiếng Anh là gì?

"lủng lẳng" trong tiếng Anh là dangle (nội động từ), pendulous (tính từ), pendent (tính từ).

dangle Nội động từ

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.

  • a sword dangles at his sidethanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
  • the bulb slowly dangles in the windbóng đèn đu đưa nhẹ trong gió

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendulous Tính từ

UK/ˈpɛndjʊləs/US/ˈpɛndʒələs/

Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).

Xem đầy đủ từ "pendulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendent Tính từ

UK/ˈpɛndənt/

Nghĩa: Lòng thòng; lủng lẳng.

Xem đầy đủ từ "pendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang

UK/hæŋ/

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangling Tính từ

UK/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/US/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/

Nghĩa: Đu đưa; lủng lẳng.

Xem đầy đủ từ "dangling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lủng lẳng tiếng Anh là gì?

"lủng lẳng" trong tiếng Anh là dangle (nội động từ), pendulous (tính từ), pendent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.