Lủng lẳng tiếng Anh là gì?
"lủng lẳng" trong tiếng Anh là dangle (nội động từ), pendulous (tính từ), pendent (tính từ).
dangle Nội động từ
UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.
- a sword dangles at his sidethanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
- the bulb slowly dangles in the windbóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
pendulous Tính từ
UK/ˈpɛndjʊləs/US/ˈpɛndʒələs/
Nghĩa: Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).
pendent Tính từ
UK/ˈpɛndənt/
Nghĩa: Lòng thòng; lủng lẳng.
hang
UK/hæŋ/
dangling Tính từ
UK/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/US/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/
Nghĩa: Đu đưa; lủng lẳng.
Câu hỏi thường gặp
Lủng lẳng tiếng Anh là gì?
"lủng lẳng" trong tiếng Anh là dangle (nội động từ), pendulous (tính từ), pendent (tính từ).