TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lực lượng tiếng Anh là gì?

"lực lượng" trong tiếng Anh là force (danh từ), potency (danh từ), cardinality (danh từ).

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: lực, lực lượng

  • The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
  • He said military force would not be needed.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potency Danh từ

UK/ˈpəʊtənsi/US/ˈpəʊtənsi/

Nghĩa: Lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "potency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cardinality Danh từ

UK/kɑːdɪˈnælɪti/US/kɑɹdɪˈnælɪti/

Nghĩa: lực lượng, lực lượng của một tập hợp

Xem đầy đủ từ "cardinality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strength

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Số người hầu; quân số, lực lượng.

  • war establishmentlực lượng thời chiến
  • peace establishmentlực lượng thời bình

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lực lượng tiếng Anh là gì?

"lực lượng" trong tiếng Anh là force (danh từ), potency (danh từ), cardinality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.