Leo trèo tiếng Anh là gì?
"leo trèo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), climber (danh từ), clamber (danh từ).
climb Ngoại động từ
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
Nghĩa: Leo, trèo, leo trèo.
climber Danh từ
UK/ˈklaɪmə/US/ˈklaɪmɚ/
Nghĩa: Người leo trèo, người leo núi.
clamber Danh từ
UK/ˈklæmbə/US/ˈklæmbɚ/
Nghĩa: Sự leo trèo.
climbing Danh từ
US/ˈklaɪ̯mɪŋ/
Nghĩa: Sự leo trèo.
Câu hỏi thường gặp
Leo trèo tiếng Anh là gì?
"leo trèo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), climber (danh từ), clamber (danh từ).