Liên bang tiếng Anh là gì?
"liên bang" trong tiếng Anh là federal (tính từ), union (danh từ), federation (danh từ).
federal Tính từ
UK/ˈfɛdəɹəl/US/ˈfɛdəɹəl/
Nghĩa: Liên bang.
union Danh từ
UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/
Nghĩa: liên minh, liên bang
- the Soviet UnionLiên bang Xô-viết
- the Unionnước Mỹ
federation Danh từ
UK/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/US/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/
Nghĩa: liên bang
confederation Danh từ
UK/kənfɛdəˈɹeɪʃən/US/kənfɛdəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Liên bang.
federative Tính từ
US/ˈfɛ.də.ˌreɪ.tɪv/
Nghĩa: Liên bang.
commonwealth
UK/ˈkɒmənˌwelθ/US/ˈkɑmənˌwɛlθ/
interstate
US/ˈɪntɚˌsteɪt/
confederacy Danh từ
UK/kənˈfɛdəɹəsi/US/kənˈfɛdəɹəsi/
Nghĩa: Liên bang.
Câu hỏi thường gặp
Liên bang tiếng Anh là gì?
"liên bang" trong tiếng Anh là federal (tính từ), union (danh từ), federation (danh từ).