Linh mục tiếng Anh là gì?
"linh mục" trong tiếng Anh là priest (danh từ), minister (danh từ), shepherd (danh từ).
priest Danh từ
UK/ˈpɹiːst/US/ˈpɹiːst/ giọng người thật
Nghĩa: Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).
- Is your father a priest?Cha của bạn là một linh mục phải không?
- I want to be a priest at all costs.Tôi muốn trở thành một linh mục bằng mọi giá.
minister Danh từ
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/ giọng người thật
Nghĩa: mục sư, linh mục
shepherd Danh từ
UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Linh mục, mục sư.
- the good ShepherdChúa
dominie Danh từ
Nghĩa: Linh mục.
pulpit Danh từ
UK/ˈpʊlpɪt/US/ˈpʊlpɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Các linh mục, các nhà thuyết giáo.
Câu hỏi thường gặp
Linh mục tiếng Anh là gì?
"linh mục" trong tiếng Anh là priest (danh từ), minister (danh từ), shepherd (danh từ).