TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Linh thiêng tiếng Anh là gì?

"linh thiêng" trong tiếng Anh là holy (tính từ), hallowed (tính từ), sacred.

holy Tính từ

UK/ˈhəʊli/US/ˈhoʊli/

Nghĩa: Thần thánh; linh thiêng.

  • holy waternước thánh

Xem đầy đủ từ "holy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hallowed Tính từ

UK/ˈhæləʊd/US/ˈhæloʊd/

Nghĩa: Linh thiêng; thiêng liêng.

  • the hallowed traditions from the pastnhững truyền thống thiêng liêng của quá khứ

Xem đầy đủ từ "hallowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacred

UK/ˈseɪkɹɪd/US/ˈseɪkɹɪd/

Xem đầy đủ từ "sacred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacredly Phó từ

US/ˈseɪ.krəd.li/

Nghĩa: Linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "sacredly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Linh thiêng tiếng Anh là gì?

"linh thiêng" trong tiếng Anh là holy (tính từ), hallowed (tính từ), sacred.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.