TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lo xa tiếng Anh là gì?

"lo xa" trong tiếng Anh là provident (tính từ), foreknow, foresight (danh từ).

provident Tính từ

UK/ˈpɹɒvɪdənt/US/ˈpɹɒvɪdənt/

Nghĩa: Lo xa, biết lo trước, biết dự phòng.

Xem đầy đủ từ "provident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreknow

UK/ˌfɔːˈnəʊ/US/ˌfɔɹˈnoʊ/

Xem đầy đủ từ "foreknow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foresight Danh từ

UK/ˈfɔːsaɪt/US/ˈfɔɹsaɪt/

Nghĩa: Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa.

  • to fail for want of foresightthất bại vì không biết nhìn xa thấy trước

Xem đầy đủ từ "foresight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forethought Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/US/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/

Nghĩa: Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.

  • to speak without forethoughtnói không suy nghĩ trước

Xem đầy đủ từ "forethought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreseeing Tính từ

US/fɔr.ˈs.iiɳ/

Nghĩa: Nhìn xa thấy trước; lo xa.

Xem đầy đủ từ "foreseeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lo xa tiếng Anh là gì?

"lo xa" trong tiếng Anh là provident (tính từ), foreknow, foresight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.