TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forethought

UK/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/ US/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/ giọng máy của trình duyệt

forethought nghĩa là sự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định, chủ tâm.

Nghĩa của forethought

Danh từ

  1. Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.
    • to speak without forethoughtnói không suy nghĩ trước
  2. Sự mưu định; chủ tâm.

Dạng từ của forethought

Số nhiềuforethoughts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forethought

Đồng nghĩa

Họ từ của forethought

Câu hỏi thường gặp

forethought nghĩa là gì?

forethought (danh từ) nghĩa là sự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định, chủ tâm.

forethought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forethought: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ)θɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ)θɔːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.