forethought
UK/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/
US/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/
giọng máy của trình duyệt
forethought nghĩa là sự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định, chủ tâm.
Nghĩa của forethought
Danh từ
- Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.
- to speak without forethoughtnói không suy nghĩ trước
- Sự mưu định; chủ tâm.
Dạng từ của forethought
| Số nhiều | forethoughts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forethought
Đồng nghĩa
Họ từ của forethought
Câu hỏi thường gặp
forethought nghĩa là gì?
forethought (danh từ) nghĩa là sự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định, chủ tâm.
forethought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forethought: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ)θɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ)θɔːt/.