TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loa tiếng Anh là gì?

"loa" trong tiếng Anh là megaphone (danh từ), loudspeaker (danh từ), speaker (danh từ).

megaphone Danh từ

UK/ˈmɛɡ.əˌfəʊn/US/ˈmɛɡəˌfoʊn/

Nghĩa: Loa (để nói).

Xem đầy đủ từ "megaphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loudspeaker Danh từ

UK/laʊdˈspiːkə/US/ˈlaʊdspiːkɚ/

Nghĩa: loa, máy phát thanh

Xem đầy đủ từ "loudspeaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: loa

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictograph Danh từ

Nghĩa: Loa (truyền thanh).

Xem đầy đủ từ "dictograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

megaphonic Tính từ

Nghĩa: Loa; bằng loa; giống tiếng loa.

Xem đầy đủ từ "megaphonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaking-trumpet Danh từ

Nghĩa: Cái loa (để nói xa).

Xem đầy đủ từ "speaking-trumpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loa tiếng Anh là gì?

"loa" trong tiếng Anh là megaphone (danh từ), loudspeaker (danh từ), speaker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.