Lon tiếng Anh là gì?
"lon" trong tiếng Anh là can (danh từ), badge (danh từ), stripe (danh từ).
can Danh từ
UK/kæn/US/kæn/ giọng người thật
Nghĩa: Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).
badge Danh từ
UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/ giọng máy
Nghĩa: Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.
stripe Danh từ
UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Quân hàm, lon.
- to get a stripeđược đề bạt, được thăng cấp
- to lose a stripebị hạ cấp
tube Danh từ
UK/tʃuːb/US/tuːb/ giọng máy
Nghĩa: ống, lọ, lon
chevron Danh từ
UK/ˈʃɛvɹən/US/ˈʃɛvɹɑn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).
Câu hỏi thường gặp
Lon tiếng Anh là gì?
"lon" trong tiếng Anh là can (danh từ), badge (danh từ), stripe (danh từ).