Luân chuyển tiếng Anh là gì?
"luân chuyển" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), rotational (tính từ), working (tính từ).
circulate Nội động từ
UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/
Nghĩa: Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.
- blood circulates in the bodymáu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
rotational Tính từ
US/ɹoʊˈteɪʃənəl/
Nghĩa: Quay tròn, luân chuyển.
- rotational cropscác vị trồng luân canh
working Tính từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Luân chuyển; kinh doanh.
- working catitalvốn luân chuyển
- working expenseschi phí kinh doanh
floating Tính từ
UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/
Nghĩa: Động (nợ); luân chuyển (vốn).
- floating capitalvốn luân chuyển
Câu hỏi thường gặp
Luân chuyển tiếng Anh là gì?
"luân chuyển" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), rotational (tính từ), working (tính từ).