TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luân chuyển tiếng Anh là gì?

"luân chuyển" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), rotational (tính từ), working (tính từ).

circulate Nội động từ

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/

Nghĩa: Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.

  • blood circulates in the bodymáu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể

Xem đầy đủ từ "circulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotational Tính từ

US/ɹoʊˈteɪʃənəl/

Nghĩa: Quay tròn, luân chuyển.

  • rotational cropscác vị trồng luân canh

Xem đầy đủ từ "rotational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Luân chuyển; kinh doanh.

  • working catitalvốn luân chuyển
  • working expenseschi phí kinh doanh

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floating Tính từ

UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/

Nghĩa: Động (nợ); luân chuyển (vốn).

  • floating capitalvốn luân chuyển

Xem đầy đủ từ "floating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luân chuyển tiếng Anh là gì?

"luân chuyển" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), rotational (tính từ), working (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.