TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luận điệu tiếng Anh là gì?

"luận điệu" trong tiếng Anh là allegation (danh từ), contention (danh từ), claim (danh từ).

allegation Danh từ

UK/ˌæl.ɪˈɡeɪ.ʃən/US/ˌæl.ɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật).

Xem đầy đủ từ "allegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contention Danh từ

UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/

Nghĩa: Luận điểm, luận điệu.

  • my contention is that...luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng

Xem đầy đủ từ "contention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claim Danh từ

UK/kleɪm/US/kleɪm/

Nghĩa: Luận điệu; lời xác nhận.

Xem đầy đủ từ "claim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argument

UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/

Xem đầy đủ từ "argument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luận điệu tiếng Anh là gì?

"luận điệu" trong tiếng Anh là allegation (danh từ), contention (danh từ), claim (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.