Luận điệu tiếng Anh là gì?
"luận điệu" trong tiếng Anh là allegation (danh từ), contention (danh từ), claim (danh từ).
allegation Danh từ
UK/ˌæl.ɪˈɡeɪ.ʃən/US/ˌæl.ɪˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật).
contention Danh từ
UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/
Nghĩa: Luận điểm, luận điệu.
- my contention is that...luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng
claim Danh từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/
Nghĩa: Luận điệu; lời xác nhận.
argument
UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/
Câu hỏi thường gặp
Luận điệu tiếng Anh là gì?
"luận điệu" trong tiếng Anh là allegation (danh từ), contention (danh từ), claim (danh từ).