TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ly dị tiếng Anh là gì?

"ly dị" trong tiếng Anh là divorce (ngoại động từ), unmarry (ngoại động từ), put away (cụm động từ).

divorce Ngoại động từ

UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvoɹs/

Nghĩa: Cho ly dị; ly dị (chồng vợ...).

  • My parents are divorced.Cha mẹ tôi đã ly dị.
  • Tom divorced his first wife.Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.

Xem đầy đủ từ "divorce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmarry Ngoại động từ

Nghĩa: Chưa ly hôn, ly dị.

Xem đầy đủ từ "unmarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put away Cụm động từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Bỏ, ly dị (vợ).

Xem đầy đủ từ "put away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divorcement Danh từ

US/də.ˈvɔrs.mənt/

Nghĩa: Sự ly dị.

Xem đầy đủ từ "divorcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ly dị tiếng Anh là gì?

"ly dị" trong tiếng Anh là divorce (ngoại động từ), unmarry (ngoại động từ), put away (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.