Ly dị tiếng Anh là gì?
"ly dị" trong tiếng Anh là divorce (ngoại động từ), unmarry (ngoại động từ), put away (cụm động từ).
divorce Ngoại động từ
UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvoɹs/
Nghĩa: Cho ly dị; ly dị (chồng vợ...).
- My parents are divorced.Cha mẹ tôi đã ly dị.
- Tom divorced his first wife.Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.
unmarry Ngoại động từ
Nghĩa: Chưa ly hôn, ly dị.
put away Cụm động từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Bỏ, ly dị (vợ).
divorcement Danh từ
US/də.ˈvɔrs.mənt/
Nghĩa: Sự ly dị.
Câu hỏi thường gặp
Ly dị tiếng Anh là gì?
"ly dị" trong tiếng Anh là divorce (ngoại động từ), unmarry (ngoại động từ), put away (cụm động từ).