TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

M tiếng Anh là gì?

"m" trong tiếng Anh là m (danh từ), em (danh từ), midline (danh từ).

m Danh từ

UK/ɛm/US/ɛm/

Nghĩa: M, m.

  • N is evenly divisible by m.N chia hết cho m.

Xem đầy đủ từ "m": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

em Danh từ

UK/ˈɛm/US/ˈɛm/

Nghĩa: M, m (chữ cái).

Xem đầy đủ từ "em": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midline Danh từ

US/ˈmɪd.ˌlɑɪn/

Nghĩa: M. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang.

Xem đầy đủ từ "midline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remover Danh từ

UK/ɹɪˈmuːvə/US/ɹɪˈmuːvɚ/

Nghĩa: Dụng cụ tháo, đồ m.

Xem đầy đủ từ "remover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

M tiếng Anh là gì?

"m" trong tiếng Anh là m (danh từ), em (danh từ), midline (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.