em
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛm/
US/ˈɛm/
giọng máy của trình duyệt
em nghĩa là m, em-mờ, em.
Nghĩa của em
Danh từ
- M, m (chữ cái).
- M (đơn vị đo dòng chữ in).
Dạng từ của em
| Số nhiều | ems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với em
Đồng nghĩa
Họ từ của em
Cụm từ, thành ngữ với em
- em dash — Dấu gạch ngang (trước vào dấu không có khoảng trắng, viết liền)
Câu hỏi thường gặp
em nghĩa là gì?
em (danh từ) nghĩa là m, em-mờ, em.
em phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của em: giọng Anh (UK) /ˈɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛm/.