TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màn che tiếng Anh là gì?

"màn che" trong tiếng Anh là screen (danh từ), cover (danh từ), mist (danh từ).

screen Danh từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Bình phong, màn che.

  • a screen of treesmàn cây
  • under the screen of nightdưới màn che của bóng tối

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Danh từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Màn che, lốt, mặt nạ (nghĩa bóng).

  • under the cover of religionđội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mist Danh từ

UK/mɪst/US/mɪst/

Nghĩa: Màn, màn che.

Xem đầy đủ từ "mist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind Danh từ

UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/

Nghĩa: Bức màn che; mành mành, rèm.

  • roller blindmành mành cuốn
  • venitian blindmành mành

Xem đầy đủ từ "blind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màn che tiếng Anh là gì?

"màn che" trong tiếng Anh là screen (danh từ), cover (danh từ), mist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.