TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mào đầu tiếng Anh là gì?

"mào đầu" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), prelude (ngoại động từ), preludize (nội động từ).

preliminary Tính từ

UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preliminary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelude Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛljuːd/US/ˈpɹeɪl(j)uːd/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu.

Xem đầy đủ từ "prelude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preludize Nội động từ

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "preludize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelusive Tính từ

UK/pɹɪˈluːsɪv/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu; để mở đầu, để mào đầu, để giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "prelusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursive Tính từ

UK/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/US/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, để giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "precursive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursory Tính từ

US/prɪ.ˈkɜː.sɜ.ːi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, để giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "precursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelusion Danh từ

US/prɪ.ˈluː.ʒən/

Nghĩa: Sự mở đầu, sự mào đầu, sự giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "prelusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mào đầu tiếng Anh là gì?

"mào đầu" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), prelude (ngoại động từ), preludize (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.