TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu vàng tiếng Anh là gì?

"màu vàng" trong tiếng Anh là yellow (danh từ), gold (ký hiệu), yellowness (danh từ).

yellow Danh từ

UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/

Nghĩa: Màu vàng.

  • I like yellow.Tôi thích màu vàng.
  • The restaurant has yellow windows.Nhà hàng này có cửa sổ màu vàng.

Xem đầy đủ từ "yellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gold Ký hiệu

UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/

Nghĩa: Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.

Xem đầy đủ từ "gold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yellowness Danh từ

Nghĩa: Màu vàng.

Xem đầy đủ từ "yellowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aureate Tính từ

UK/ˈɔːɹiːət/US/ˈɔːɹiːət/

Nghĩa: Vàng ánh, màu vàng.

Xem đầy đủ từ "aureate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavin Danh từ

US/ˈfleɪ.vən/

Nghĩa: Màu vàng.

Xem đầy đủ từ "flavin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu vàng tiếng Anh là gì?

"màu vàng" trong tiếng Anh là yellow (danh từ), gold (ký hiệu), yellowness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.