TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mã hóa tiếng Anh là gì?

"mã hóa" trong tiếng Anh là encode (ngoại động từ), encipher (danh từ), encrypt (ngoại động từ).

encode Ngoại động từ

UK/ɪnˈkəʊd/US/ɪnˈkoʊd/

Nghĩa: Mã hóa.

Xem đầy đủ từ "encode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encipher Danh từ

US/ɪn.ˈsɑɪ.fɜː/

Nghĩa: Mã hóa (d/đ).

Xem đầy đủ từ "encipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encrypt Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɹɪpt/US/ɪnˈkɹɪpt/

Nghĩa: Mã hóa, viết lại thành mật mã.

Xem đầy đủ từ "encrypt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coding Danh từ

UK/kəʊdɪŋ/US/koʊdɪŋ/

Nghĩa: Biên mã, mã hóa, định mã (d).

Xem đầy đủ từ "coding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encoding Động từ

UK/ɪnˈkəʊdɪŋ/US/ɪnˈkoʊdɪŋ/

Nghĩa: Biên mã, mã hóa.

Xem đầy đủ từ "encoding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enciphering Tính từ

US/ɪn.ˈsɑɪ.fɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự mã hóa.

Xem đầy đủ từ "enciphering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mã hóa tiếng Anh là gì?

"mã hóa" trong tiếng Anh là encode (ngoại động từ), encipher (danh từ), encrypt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.