TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mèo con tiếng Anh là gì?

"mèo con" trong tiếng Anh là kitten (danh từ), catling (danh từ), kittenish (tính từ).

kitten Danh từ

UK/ˈkɪtən̩/US/ˈkɪtən̩/

Nghĩa: Mèo con.

  • Kittens are cute.Mèo con dễ thương.
  • I love kittens.Tôi thích mèo con.

Xem đầy đủ từ "kitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catling Danh từ

UK/ˈkætlɪŋ/US/ˈkætlɪŋ/

Nghĩa: Mèo con.

Xem đầy đủ từ "catling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kittenish Tính từ

US/ˈkɪt.nɪʃ/

Nghĩa: Mèo con; như mèo con.

Xem đầy đủ từ "kittenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kit Danh từ

UK/ˈkɪt/US/ˈkɪt/

Nghĩa: Mèo con.

Xem đầy đủ từ "kit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mèo con tiếng Anh là gì?

"mèo con" trong tiếng Anh là kitten (danh từ), catling (danh từ), kittenish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.