TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mô đất tiếng Anh là gì?

"mô đất" trong tiếng Anh là eminence (danh từ), butte (danh từ), mamelon (danh từ).

eminence Danh từ

UK/ˈɛmɪnəns/US/ˈɛmɪnəns/

Nghĩa: Mô đất.

Xem đầy đủ từ "eminence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butte Danh từ

UK/ˈbjuːt/US/ˈbjuːt/

Nghĩa: Ụ đất, mô đất.

Xem đầy đủ từ "butte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mamelon Danh từ

Nghĩa: Gò đất, mô đất, nằm đất.

Xem đầy đủ từ "mamelon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hump Danh từ

UK/hʌmp/US/hʌmp/

Nghĩa: Gò, mô đất.

Xem đầy đủ từ "hump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipple Danh từ

UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/

Nghĩa: Mô đất (trên núi).

Xem đầy đủ từ "nipple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mô đất tiếng Anh là gì?

"mô đất" trong tiếng Anh là eminence (danh từ), butte (danh từ), mamelon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.