Mô đất tiếng Anh là gì?
"mô đất" trong tiếng Anh là eminence (danh từ), butte (danh từ), mamelon (danh từ).
eminence Danh từ
UK/ˈɛmɪnəns/US/ˈɛmɪnəns/
Nghĩa: Mô đất.
butte Danh từ
UK/ˈbjuːt/US/ˈbjuːt/
Nghĩa: Ụ đất, mô đất.
mamelon Danh từ
Nghĩa: Gò đất, mô đất, nằm đất.
hump Danh từ
UK/hʌmp/US/hʌmp/
Nghĩa: Gò, mô đất.
nipple Danh từ
UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/
Nghĩa: Mô đất (trên núi).
Câu hỏi thường gặp
Mô đất tiếng Anh là gì?
"mô đất" trong tiếng Anh là eminence (danh từ), butte (danh từ), mamelon (danh từ).