TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môn học tiếng Anh là gì?

"môn học" trong tiếng Anh là subject (danh từ), of, study.

subject Danh từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: môn học

  • I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
  • mathematics is my favorite subjecttoán là môn học tôi thích nhất

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of

UK/ɒv/US/ʌv/

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focus

UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/

Xem đầy đủ từ "focus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discipline Danh từ

UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/

Nghĩa: Môn học.

Xem đầy đủ từ "discipline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môn học tiếng Anh là gì?

"môn học" trong tiếng Anh là subject (danh từ), of, study.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.