TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũi khoan tiếng Anh là gì?

"mũi khoan" trong tiếng Anh là drill (danh từ), centre-bit (danh từ), auger (danh từ).

drill Danh từ

UK/dɹɪl/US/dɹɪl/

Nghĩa: Mũi khoan; máy khoan.

  • a hand drillKhoan tay

Xem đầy đủ từ "drill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centre-bit Danh từ

Nghĩa: Mũi khoan.

Xem đầy đủ từ "centre-bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auger Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə(ɹ)/US/ˈɔ.ɡɚ/

Nghĩa: Cái khoan, mũi khoan.

Xem đầy đủ từ "auger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piercer Danh từ

US/ˈpɪr.sɜː/

Nghĩa: Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.

Xem đầy đủ từ "piercer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Danh từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũi khoan tiếng Anh là gì?

"mũi khoan" trong tiếng Anh là drill (danh từ), centre-bit (danh từ), auger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.