drill
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɪl/
US/dɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
drill nghĩa là mũi khoan, máy khoan, sự tập luyện, thao tập.
Nghĩa của drill
Danh từ
- Kỹ thuật Mũi khoan; máy khoan.
- a hand drillKhoan tay
- Quân sự Sự tập luyện; thao tập
- a fire drillTập chữa cháy
- Nghĩa bóng Kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên.
- Thủ tục.
- Vải thô.
- Máy gieo và lấp hạt.
Động từ
- Khoan.
- Rèn luyện, luyện tập.
- to drill in grammarrèn luyện về môn ngữ pháp
- to drill troopstập luyện cho quân đội
- Gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống.
Dạng từ của drill
| Ngôi thứ ba số ít | drills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drilling |
| Quá khứ phân từ | drilled |
| Quá khứ | drilled |
| Số nhiều | drills |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drill
Đồng nghĩa
Họ từ của drill
Câu ví dụ với drill
- I was watching TV when my neighbor started to drill a wall. Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drill nghĩa là gì?
drill (danh từ, động từ) nghĩa là mũi khoan, máy khoan, sự tập luyện, thao tập.
drill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drill: giọng Anh (UK) /dɹɪl/, giọng Mỹ (US) /dɹɪl/.