TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũi tên tiếng Anh là gì?

"mũi tên" trong tiếng Anh là arrow (danh từ), bolt (danh từ), shaft (danh từ).

arrow Danh từ

UK/ˈæ.ɹəʊ/US/ˈæ.ɹoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Tên, mũi tên.

  • Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "arrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Danh từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/ giọng người thật

Nghĩa: Mũi tên.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy

Nghĩa: Mũi tên (đen & bóng).

  • the shaft of satirenhững mũi tên nhọn của sự châm biếm

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reed Danh từ

UK/ɹiːd/US/ɹiːd/ giọng người thật

Nghĩa: Mũi tên.

Xem đầy đủ từ "reed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tên tiếng Anh là gì?

"mũi tên" trong tiếng Anh là arrow (danh từ), bolt (danh từ), shaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "arrow": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "bolt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.