Mũi tên tiếng Anh là gì?
"mũi tên" trong tiếng Anh là arrow (danh từ), bolt (danh từ), shaft (danh từ).
arrow Danh từ
UK/ˈæ.ɹəʊ/US/ˈæ.ɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Tên, mũi tên.
- Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
bolt Danh từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/ giọng người thật
Nghĩa: Mũi tên.
shaft Danh từ
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy
Nghĩa: Mũi tên (đen & bóng).
- the shaft of satirenhững mũi tên nhọn của sự châm biếm
reed Danh từ
UK/ɹiːd/US/ɹiːd/ giọng người thật
Nghĩa: Mũi tên.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tên tiếng Anh là gì?
"mũi tên" trong tiếng Anh là arrow (danh từ), bolt (danh từ), shaft (danh từ).