Mượt tiếng Anh là gì?
"mượt" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), slick (tính từ), silky (tính từ).
smooth Tính từ
UK/smuːð/US/smuːð/
Nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.
- sea as smooth as a mill-pondbiển lặng
- smooth hairtóc mượt
slick Tính từ
UK/slɪk/US/slɪk/
Nghĩa: Bóng, mượt; trơn.
silky Tính từ
UK/ˈsɪlki/US/ˈsɪlki/
Nghĩa: Mượt, óng ánh (như tơ).
sleek Tính từ
UK/sliːk/US/sliːk/
Nghĩa: Bóng, mượt.
unruffled Tính từ
US/ˌən.ˈrə.fəld/
Nghĩa: Mượt, không rối (tóc).
sleekily Phó từ
Nghĩa: Bóng, mượt (tóc).
sleeky Tính từ
UK/ˈsliːki/US/ˈsliːki/
Nghĩa: Bóng, mượt.
soft Tính từ
UK/sɒft/US/sɔft/
Nghĩa: Nhẵn, mịn, mượt.
- soft skinda mịn
- soft hairtóc mượt
creamy Tính từ
UK/ˈkɹiːmi/US/ˈkɹiːmi/
Nghĩa: Mượt, mịn (như kem).
glossy
UK/ˈɡlɒsi/US/ˈɡlɔsi/
silken Tính từ
UK/ˈsɪlkən/US/ˈsɪlkən/
Nghĩa: Mượt, óng ánh (như tơ).
flossy Tính từ
US/ˈflɑː.si/
Nghĩa: Mịn, mượt.
silkiness Danh từ
US/ˈsɪɫ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính mượt, tính óng ánh (như tơ).
Câu hỏi thường gặp
Mượt tiếng Anh là gì?
"mượt" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), slick (tính từ), silky (tính từ).