TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mưu trí tiếng Anh là gì?

"mưu trí" trong tiếng Anh là ingenious (tính từ), clever, ingenuity.

ingenious Tính từ

UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/

Nghĩa: Tài tình, mưu trí.

Xem đầy đủ từ "ingenious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clever

UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "clever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuity

UK/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/US/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/

Xem đầy đủ từ "ingenuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resourceful

US/rɪ.ˈsɔrs.fəl/

Xem đầy đủ từ "resourceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resourcefulness

US/rɪ.ˈsɔrs.fəl.nəs/

Xem đầy đủ từ "resourcefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mưu trí tiếng Anh là gì?

"mưu trí" trong tiếng Anh là ingenious (tính từ), clever, ingenuity.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.