TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạt sát tiếng Anh là gì?

"mạt sát" trong tiếng Anh là obliterate (động từ), abuse, insult.

obliterate Động từ

UK/əˈblɪtəɹeɪt/US/əˈblɪtəˌɹeɪt/

Nghĩa: mạt sát

Xem đầy đủ từ "obliterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insult

UK/ɪnˈsʌlt/US/ɪnˈsʌlt/

Xem đầy đủ từ "insult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butcher Ngoại động từ

UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/

Nghĩa: Mạt sát.

Xem đầy đủ từ "butcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạt sát tiếng Anh là gì?

"mạt sát" trong tiếng Anh là obliterate (động từ), abuse, insult.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.