Mặt khác tiếng Anh là gì?
"mặt khác" trong tiếng Anh là on the other hand (cụm giới từ), again (phó từ), otherwise (phó từ).
on the other hand Cụm giới từ
Nghĩa: Mặt khác.
again Phó từ
UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/
Nghĩa: Mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.
- again, it is necessary to bear in mind thathơn nữa cần phải nhớ rằng
- these again are more expensivevả lại những cái này đắt hơn
otherwise Phó từ
UK/ˈʌð.əˌwaɪz/US/ˈʌð.ɚˌwaɪz/
Nghĩa: Mặt khác, về mặt khác.
- he is unruly, but not otherwise blameworthynó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách
conversely
UK/kənˈvɜːsli/US/kənˈvɝsli/
Câu hỏi thường gặp
Mặt khác tiếng Anh là gì?
"mặt khác" trong tiếng Anh là on the other hand (cụm giới từ), again (phó từ), otherwise (phó từ).