TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt khác tiếng Anh là gì?

"mặt khác" trong tiếng Anh là on the other hand (cụm giới từ), again (phó từ), otherwise (phó từ).

on the other hand Cụm giới từ

Nghĩa: Mặt khác.

Xem đầy đủ từ "on the other hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

again Phó từ

UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/

Nghĩa: Mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.

  • again, it is necessary to bear in mind thathơn nữa cần phải nhớ rằng
  • these again are more expensivevả lại những cái này đắt hơn

Xem đầy đủ từ "again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

otherwise Phó từ

UK/ˈʌð.əˌwaɪz/US/ˈʌð.ɚˌwaɪz/

Nghĩa: Mặt khác, về mặt khác.

  • he is unruly, but not otherwise blameworthynó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách

Xem đầy đủ từ "otherwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversely

UK/kənˈvɜːsli/US/kənˈvɝsli/

Xem đầy đủ từ "conversely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt khác tiếng Anh là gì?

"mặt khác" trong tiếng Anh là on the other hand (cụm giới từ), again (phó từ), otherwise (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.