TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt trái tiếng Anh là gì?

"mặt trái" trong tiếng Anh là reverse (danh từ), back (danh từ), backside.

reverse Danh từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...).

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Danh từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).

  • the back of an envelopemặt sau cái phong bì

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backside

UK/ˈbækˌsaɪd/US/ˈbækˌsaɪd/

Xem đầy đủ từ "backside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seamy Tính từ

UK/ˈsiːmi/US/ˈsiːmi/

Nghĩa: Mặt trái.

  • the seamy side of lifemặt trái của cuộc đời

Xem đầy đủ từ "seamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt trái tiếng Anh là gì?

"mặt trái" trong tiếng Anh là reverse (danh từ), back (danh từ), backside.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.