TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mệt tiếng Anh là gì?

"mệt" trong tiếng Anh là weary (tính từ), tire (nội động từ), wearisome (tính từ).

weary Tính từ

UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.

  • I'm weary.Tôi thấy mệt mỏi.
  • weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần

Xem đầy đủ từ "weary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tire Nội động từ

UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi.

  • Tom doesn't seem to be very tired.Tom trông không có vẻ mệt đến thế.

Xem đầy đủ từ "tire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearisome Tính từ

UK/ˈwɪəɹisəm/US/ˈwɪəɹisəm/

Nghĩa: Mệt, mệt nhọc, làm mệt.

  • a wearisome jobmột công việc mệt nhọc

Xem đầy đủ từ "wearisome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tired Tính từ

US/ˈtɑɪ.ərd/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, nhọc.

  • I worked a lot today. I'm tired.Hôm nay, tôi làm việc rất nhiều. Tôi mệt quá.
  • I can't work anymore. I'm too tired.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.

Xem đầy đủ từ "tired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give out Cụm động từ

Nghĩa: Bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức).

Xem đầy đủ từ "give out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearied Tính từ

UK/ˈwɪəɹid/US/ˈwɪɹid/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, mệt nhọc.

Xem đầy đủ từ "wearied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mệt tiếng Anh là gì?

"mệt" trong tiếng Anh là weary (tính từ), tire (nội động từ), wearisome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.