TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỉm cười tiếng Anh là gì?

"mỉm cười" trong tiếng Anh là smile (nội động từ), smiling (tính từ), grin.

smile Nội động từ

UK/ˈsmaɪl/US/ˈsmaɪl/

Nghĩa: Mỉm cười, cười tủm tỉm; cười.

  • She greeted Mr. Kato with a smile.Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.
  • My mother said it with a smile.Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

Xem đầy đủ từ "smile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smiling Tính từ

UK/ˈsmaɪlɪŋ/US/ˈsmaɪlɪŋ/

Nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.

  • "Hello," said Tom, smiling."Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
  • The girl in the picture is smiling.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.

Xem đầy đủ từ "smiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grin

UK/ɡɹɪn/US/ɡɹɪn/

  • Tom was grinning.Tom đang mỉm cười.

Xem đầy đủ từ "grin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smiler Danh từ

US/ˈsmɑɪ.ə.lɜː/

Nghĩa: Người mỉm cười; người cười nhạt.

Xem đầy đủ từ "smiler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỉm cười tiếng Anh là gì?

"mỉm cười" trong tiếng Anh là smile (nội động từ), smiling (tính từ), grin.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.