TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mọc thành cụm tiếng Anh là gì?

"mọc thành cụm" trong tiếng Anh là cluster (nội động từ), tuft (nội động từ), glomerate (tính từ).

cluster Nội động từ

UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/

Nghĩa: Mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả).

Xem đầy đủ từ "cluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuft Nội động từ

UK/tʌft/US/tʌft/

Nghĩa: Mọc thành chùm, mọc thành cụm.

Xem đầy đủ từ "tuft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glomerate Tính từ

Nghĩa: (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.

Xem đầy đủ từ "glomerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gregarious Tính từ

UK/ɡɹɪˈɡɛə.ɹɪ.əs/US/ɡɹɪˈɡɛɚ.i.əs/

Nghĩa: Sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người).

Xem đầy đủ từ "gregarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glomeration Danh từ

US/ˈɡlɑm.əɹˌeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mọc thành cụm; sự kết thành cụm; sự kết tụ.

Xem đầy đủ từ "glomeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mọc thành cụm tiếng Anh là gì?

"mọc thành cụm" trong tiếng Anh là cluster (nội động từ), tuft (nội động từ), glomerate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.