Mối hận thù tiếng Anh là gì?
"mối hận thù" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), ill-feeling (danh từ), spite (danh từ).
grudge Danh từ
UK/ɡɹʌd͡ʒ/US/ɡɹʌd͡ʒ/
Nghĩa: Mối ác cảm, mối hận thù.
- to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against somebobycó hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
ill-feeling Danh từ
US/ˈɪɫ.ˈfi.liɳ/
Nghĩa: Ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận.
spite Danh từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/
Nghĩa: Sự thù oán; mối hận thù.
- to do something from (in, out of) pure spitelàm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
feud Danh từ
UK/fjuːd/US/fjud/
Nghĩa: Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp.
- to be at deadly feud with somebodymang mối tử thù với ai
- to sink a feudquên mối hận thù, giải mối hận thù
Câu hỏi thường gặp
Mối hận thù tiếng Anh là gì?
"mối hận thù" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), ill-feeling (danh từ), spite (danh từ).