TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối liên hệ tiếng Anh là gì?

"mối liên hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), nexus (danh từ), négligé (danh từ).

relationship Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/

Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.

  • the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalismquan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản

Xem đầy đủ từ "relationship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nexus Danh từ

UK/ˈnɛksəs/US/ˈnɛksəs/

Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.

  • the causal nexusquan hệ nhân quả

Xem đầy đủ từ "nexus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

négligé Danh từ

Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.

  • the causal nexusquan hệ nhân quả

Xem đầy đủ từ "négligé": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relation Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.

  • the relations of productionquan hệ sản xuất
  • the relation between knowledge and practicemối quan hệ trí thức và thực hành

Xem đầy đủ từ "relation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối liên hệ tiếng Anh là gì?

"mối liên hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), nexus (danh từ), négligé (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.