Mối liên hệ tiếng Anh là gì?
"mối liên hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), nexus (danh từ), négligé (danh từ).
relationship Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.
- the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalismquan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản
nexus Danh từ
UK/ˈnɛksəs/US/ˈnɛksəs/
Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.
- the causal nexusquan hệ nhân quả
négligé Danh từ
Nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ.
- the causal nexusquan hệ nhân quả
relation Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.
- the relations of productionquan hệ sản xuất
- the relation between knowledge and practicemối quan hệ trí thức và thực hành
Câu hỏi thường gặp
Mối liên hệ tiếng Anh là gì?
"mối liên hệ" trong tiếng Anh là relationship (danh từ), nexus (danh từ), négligé (danh từ).