Mỗi tiếng Anh là gì?
"mỗi" trong tiếng Anh là every (tính từ), each (tính từ), per (danh từ).
every Tính từ
UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Mỗi, mọi.
- Tom has a meeting every Monday afternoon.Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
- The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.
each Tính từ
UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/
Nghĩa: Mỗi.
- Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
- Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Mỗi.
- It's pay per click.Nó trả tiền mỗi lần kích chuột.
- How many examples per day can you add?Mỗi ngày bạn thêm được bao nhiêu câu ví dụ?
a Giới từ
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Mỗi, mỗi một.
- twice a weekmỗi tuần hai lần
either Tính từ
UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/
Nghĩa: Mỗi (trong hai), một (trong hai).
ilka Tính từ
US/ˈɪɫ.kə/
Nghĩa: Mỗi, mỗi một.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi tiếng Anh là gì?
"mỗi" trong tiếng Anh là every (tính từ), each (tính từ), per (danh từ).