TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỗi tiếng Anh là gì?

"mỗi" trong tiếng Anh là every (tính từ), each (tính từ), per (danh từ).

every Tính từ

UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Mỗi, mọi.

  • Tom has a meeting every Monday afternoon.Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
  • The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.

Xem đầy đủ từ "every": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

each Tính từ

UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/

Nghĩa: Mỗi.

  • Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
  • Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.

Xem đầy đủ từ "each": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Danh từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: Mỗi.

  • It's pay per click.Nó trả tiền mỗi lần kích chuột.
  • How many examples per day can you add?Mỗi ngày bạn thêm được bao nhiêu câu ví dụ?

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Giới từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Mỗi, mỗi một.

  • twice a weekmỗi tuần hai lần

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

either Tính từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Mỗi (trong hai), một (trong hai).

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ilka Tính từ

US/ˈɪɫ.kə/

Nghĩa: Mỗi, mỗi một.

Xem đầy đủ từ "ilka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỗi tiếng Anh là gì?

"mỗi" trong tiếng Anh là every (tính từ), each (tính từ), per (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.