TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một lát tiếng Anh là gì?

"một lát" trong tiếng Anh là awhile (phó từ), minute (danh từ), snatch (danh từ).

awhile Phó từ

UK/əˈwaɪl/US/əˈwaɪl/

Nghĩa: Một lúc, một lát, một chốc.

Xem đầy đủ từ "awhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Danh từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: Một lúc, một lát, một thời gian ngắn.

  • wait a minute!đợi một lát

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch Danh từ

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/

Nghĩa: Thời gian ngắn, một lúc, một lát.

  • a snatch of sleepgiấc ngủ chợp đi một lát
  • to work by snatcheslàm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye-wink Danh từ

US/ˈɑɪ.ˈwɪŋk/

Nghĩa: Một lát, một lúc.

Xem đầy đủ từ "eye-wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một lát tiếng Anh là gì?

"một lát" trong tiếng Anh là awhile (phó từ), minute (danh từ), snatch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.