Mụ phù thuỷ tiếng Anh là gì?
"mụ phù thuỷ" trong tiếng Anh là witch (danh từ), hag (danh từ), sorceress (danh từ).
witch Danh từ
UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/
Nghĩa: Mụ phù thuỷ.
hag Danh từ
UK/hæɡ/US/hæɡ/
Nghĩa: Mụ phù thuỷ.
sorceress Danh từ
UK/ˈsɔː(ɹ)səɹəs/US/ˈsɔː(ɹ)səɹəs/
Nghĩa: Mụ phù thuỷ.
conjure woman Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mụ phù thuỷ.
haggish Tính từ
UK/ˈhæɡɪʃ/US/ˈhæɡɪʃ/
Nghĩa: Mụ phù thuỷ; như mụ phù thuỷ.
sybil Danh từ
Nghĩa: Mụ phù thuỷ.
sibyl Danh từ
UK/ˈsɪ.bəl/US/ˈsɪ.bəl/
Nghĩa: Mụ phù thuỷ.
Câu hỏi thường gặp
Mụ phù thuỷ tiếng Anh là gì?
"mụ phù thuỷ" trong tiếng Anh là witch (danh từ), hag (danh từ), sorceress (danh từ).