TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mửa tiếng Anh là gì?

"mửa" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).

vomit Ngoại động từ

UK/ˈvɒmɪt/US/ˈvɑmɪt/

Nghĩa: Nôn, mửa, ói.

  • to vomit bloodnôn ra máu

Xem đầy đủ từ "vomit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch up Cụm động từ

Nghĩa: Nôn, mửa.

Xem đầy đủ từ "fetch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot the cat Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Nôn, mửa.

Xem đầy đủ từ "shoot the cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Mửa, nôn ra.

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vomitting Danh từ

Nghĩa: Sự nôn oẹ, sự mửa.

Xem đầy đủ từ "vomitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mửa tiếng Anh là gì?

"mửa" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.