Mửa tiếng Anh là gì?
"mửa" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).
vomit Ngoại động từ
UK/ˈvɒmɪt/US/ˈvɑmɪt/
Nghĩa: Nôn, mửa, ói.
- to vomit bloodnôn ra máu
fetch up Cụm động từ
Nghĩa: Nôn, mửa.
shoot the cat Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Nôn, mửa.
reject Ngoại động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Mửa, nôn ra.
vomitting Danh từ
Nghĩa: Sự nôn oẹ, sự mửa.
Câu hỏi thường gặp
Mửa tiếng Anh là gì?
"mửa" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).