Manh mối tiếng Anh là gì?
"manh mối" trong tiếng Anh là clue (danh từ), hint, thread.
clue Danh từ
UK/kluː/US/kluː/ giọng máy
Nghĩa: Đầu mối; manh mối.
- Give me a clue.Cho tôi một manh mối.
- to look for clueslần đầu mối
hint
UK/hɪnt/US/hɪnt/ giọng người thật
thread
UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/ giọng người thật
clew Danh từ
UK/kluː/US/kluː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu mối, manh mối.
- There is no clew to solve the mystery.Không có manh mối gì để khám phá ra điều bí ẩn này
Câu hỏi thường gặp
Manh mối tiếng Anh là gì?
"manh mối" trong tiếng Anh là clue (danh từ), hint, thread.