TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mi tiếng Anh là gì?

"mi" trong tiếng Anh là eyelash (danh từ), thou (danh từ), mi (danh từ).

eyelash Danh từ

UK/ˈaɪlæʃ/US/ˈaɪlæʃ/ giọng máy

Nghĩa: Mi, lông mi.

  • Mary has long eyelashes. Mary có hàng mi dài.

Xem đầy đủ từ "eyelash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thou Danh từ

UK/ðaʊ/US/ðaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Mày, mi, ngươi.

Xem đầy đủ từ "thou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mi Danh từ

UK/miː/US/miː/ giọng người thật

Nghĩa: Mi.

Xem đầy đủ từ "mi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kiss

UK/kɪs/US/kɪs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "kiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mi tiếng Anh là gì?

"mi" trong tiếng Anh là eyelash (danh từ), thou (danh từ), mi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "thou": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mi": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kiss": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.