TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nàng tiên tiếng Anh là gì?

"nàng tiên" trong tiếng Anh là fairy (danh từ), fay (danh từ), cocaine.

fairy Danh từ

UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/

Nghĩa: Tiên nữ, nàng tiên.

Xem đầy đủ từ "fairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fay Danh từ

UK/feɪ/US/feɪ/

Nghĩa: Nàng tiên.

Xem đầy đủ từ "fay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocaine

UK/kə(ʊ)ˈkeɪn/US/koʊˈkeɪn/

Xem đầy đủ từ "cocaine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faerie Danh từ

Nghĩa: Các nàng tiên.

Xem đầy đủ từ "faerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faery Danh từ

Nghĩa: Các nàng tiên.

Xem đầy đủ từ "faery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nàng tiên tiếng Anh là gì?

"nàng tiên" trong tiếng Anh là fairy (danh từ), fay (danh từ), cocaine.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.