Nào đó tiếng Anh là gì?
"nào đó" trong tiếng Anh là some (tính từ), one (hạn định từ), certain (tính từ).
some Tính từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Nào đó.
- ask some experienced personhãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
one Hạn định từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Nào đó, một, duy nhất, cùng.
- I want to go abroad one day.Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
certain Tính từ
UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/
Nghĩa: Nào đó.
- Certain students may disagree with what I'm about to say.Vài học sinh nào đó có thể không đồng tình với điều tôi sắp nói.
- a certain Mr. Xmột ông X nào đó
any Tính từ
UK/ɛni/US/ɛni/
Nghĩa: Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).
- have you any book(s)?anh có quyển sách nào không?
sb Viết tắt
Nghĩa: Người nào đó, ai đó.
sth Viết tắt
Nghĩa: Cái gì đó, cái nào đó.
Câu hỏi thường gặp
Nào đó tiếng Anh là gì?
"nào đó" trong tiếng Anh là some (tính từ), one (hạn định từ), certain (tính từ).