Nán lại tiếng Anh là gì?
"nán lại" trong tiếng Anh là linger (nội động từ), tarry (nội động từ), hold off (cụm động từ).
linger Nội động từ
UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/
Nghĩa: Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.
- to linger at home after leavechần chừ ở nhà sau khi hết phép
- to linger over (upon) a subjectviết (nói) dằng dai về một vấn đề
tarry Nội động từ
UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/
Nghĩa: (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.
hold off Cụm động từ
Nghĩa: Chậm lại, nán lại.
tarrying Danh từ
US/ˈtɛr.iiɳ/
Nghĩa: Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.
Câu hỏi thường gặp
Nán lại tiếng Anh là gì?
"nán lại" trong tiếng Anh là linger (nội động từ), tarry (nội động từ), hold off (cụm động từ).