TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nán lại tiếng Anh là gì?

"nán lại" trong tiếng Anh là linger (nội động từ), tarry (nội động từ), hold off (cụm động từ).

linger Nội động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.

  • to linger at home after leavechần chừ ở nhà sau khi hết phép
  • to linger over (upon) a subjectviết (nói) dằng dai về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarry Nội động từ

UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/

Nghĩa: (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold off Cụm động từ

Nghĩa: Chậm lại, nán lại.

Xem đầy đủ từ "hold off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarrying Danh từ

US/ˈtɛr.iiɳ/

Nghĩa: Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarrying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nán lại tiếng Anh là gì?

"nán lại" trong tiếng Anh là linger (nội động từ), tarry (nội động từ), hold off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.