hold off
giọng máy của trình duyệt
hold off nghĩa là giữ cách xa, chậm lại, nán lại.
Nghĩa của hold off
Cụm động từ
- Giữ không cho lại gần; giữ cách xa.
- Chậm lại, nán lại.
Dạng từ của hold off
| Ngôi thứ ba số ít | holds off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding off |
| Quá khứ phân từ | held off |
| Quá khứ | held off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold off
Đồng nghĩa
Họ từ của hold off
Câu hỏi thường gặp
hold off nghĩa là gì?
hold off (cụm động từ) nghĩa là giữ cách xa, chậm lại, nán lại.