TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nâu sẫm tiếng Anh là gì?

"nâu sẫm" trong tiếng Anh là maroon (tính từ), bistre (tính từ), deep-brown (tính từ).

maroon Tính từ

UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/

Nghĩa: Nâu sẫm, màu hạt dẻ.

Xem đầy đủ từ "maroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bistre Tính từ

UK/ˈbɪstə(ɹ)/US/ˈbɪstɚ/

Nghĩa: Nâu sẫm.

Xem đầy đủ từ "bistre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep-brown Tính từ

US/ˈdip.ˈbrɑʊn/

Nghĩa: Nâu sẫm.

Xem đầy đủ từ "deep-brown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nut-brown Tính từ

US/ˈnət.ˈbrɑʊn/

Nghĩa: Nâu sẫm.

Xem đầy đủ từ "nut-brown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puce Tính từ

UK/pjuːs/US/pjuːs/

Nghĩa: Nâu sẫm, nâu cánh gián.

Xem đầy đủ từ "puce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nâu sẫm tiếng Anh là gì?

"nâu sẫm" trong tiếng Anh là maroon (tính từ), bistre (tính từ), deep-brown (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.