Nâu sẫm tiếng Anh là gì?
"nâu sẫm" trong tiếng Anh là maroon (tính từ), bistre (tính từ), deep-brown (tính từ).
maroon Tính từ
UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/
Nghĩa: Nâu sẫm, màu hạt dẻ.
bistre Tính từ
UK/ˈbɪstə(ɹ)/US/ˈbɪstɚ/
Nghĩa: Nâu sẫm.
deep-brown Tính từ
US/ˈdip.ˈbrɑʊn/
Nghĩa: Nâu sẫm.
nut-brown Tính từ
US/ˈnət.ˈbrɑʊn/
Nghĩa: Nâu sẫm.
puce Tính từ
UK/pjuːs/US/pjuːs/
Nghĩa: Nâu sẫm, nâu cánh gián.
Câu hỏi thường gặp
Nâu sẫm tiếng Anh là gì?
"nâu sẫm" trong tiếng Anh là maroon (tính từ), bistre (tính từ), deep-brown (tính từ).