Não tiếng Anh là gì?
"não" trong tiếng Anh là brain (danh từ), encephalic (tính từ), encephalon (danh từ).
brain Danh từ
UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/ giọng người thật
Nghĩa: Óc, não.
- The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.
- Learning languages is like a workout for the brain.Học ngôn ngữ giống như việc rèn luyện bộ não vậy.
encephalic Tính từ
UK/ˌɛnsəˈfælɪk/US/ˌɛnsəˈfælɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc, (thuộc) não.
encephalon Danh từ
UK/ɛnˈsɛfələn/US/ɛnˈsɛfələn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc, não.
cerebrum
UK/ˈsɛ.ɹɪb.ɹəm/US/səˈɹi.bɹəm/ giọng máy của trình duyệt
pericrania Danh từ
Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.
pericranium Danh từ
UK/pɛɹɪˈkɹeɪnɪəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.
Câu hỏi thường gặp
Não tiếng Anh là gì?
"não" trong tiếng Anh là brain (danh từ), encephalic (tính từ), encephalon (danh từ).