Nêu bật tiếng Anh là gì?
"nêu bật" trong tiếng Anh là highlight (ngoại động từ), high-light (ngoại động từ), accent (ngoại động từ).
highlight Ngoại động từ
UK/ˈhaɪlaɪt/US/ˈhaɪˌlaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Làm nổi bật, nêu bật.
high-light Ngoại động từ
US/ˈhɑɪ.ˈlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm nổi bật, nêu bật.
accent Ngoại động từ
UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Nhấn mạnh, nêu bật.
accentuate Động từ
UK/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/US/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.
accentuation Danh từ
US/ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.
Câu hỏi thường gặp
Nêu bật tiếng Anh là gì?
"nêu bật" trong tiếng Anh là highlight (ngoại động từ), high-light (ngoại động từ), accent (ngoại động từ).