TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nêu bật tiếng Anh là gì?

"nêu bật" trong tiếng Anh là highlight (ngoại động từ), high-light (ngoại động từ), accent (ngoại động từ).

highlight Ngoại động từ

UK/ˈhaɪlaɪt/US/ˈhaɪˌlaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Làm nổi bật, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "highlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-light Ngoại động từ

US/ˈhɑɪ.ˈlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm nổi bật, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "high-light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Ngoại động từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhấn mạnh, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accentuate Động từ

UK/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/US/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accentuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accentuation Danh từ

US/ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accentuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nêu bật tiếng Anh là gì?

"nêu bật" trong tiếng Anh là highlight (ngoại động từ), high-light (ngoại động từ), accent (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "highlight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "accent": Speaker: Yangolin Recorder: Yangolin, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "accentuate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "accentuation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.