TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói ngoa tiếng Anh là gì?

"nói ngoa" trong tiếng Anh là romance (nội động từ), draw the long bow (cụm động từ), throw the hatchet (cụm động từ).

romance Nội động từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/

Nghĩa: Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw the long bow Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại.

Xem đầy đủ từ "draw the long bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw the hatchet Cụm động từ

Nghĩa: Cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại.

Xem đầy đủ từ "throw the hatchet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Ngoại động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.

  • to stretch a principlelạm dụng một nguyên tắc
  • to stretch one's powerslạm dụng quyền hành của mình

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretcher Danh từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự nói ngoa; lời nói dối.

Xem đầy đủ từ "stretcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói ngoa tiếng Anh là gì?

"nói ngoa" trong tiếng Anh là romance (nội động từ), draw the long bow (cụm động từ), throw the hatchet (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.