TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói quanh tiếng Anh là gì?

"nói quanh" trong tiếng Anh là beat about the bush (cụm từ), tergiversate (nội động từ), salvo (danh từ).

beat about the bush Cụm từ

UK/ˈbiːt əˌbaʊ̯t ðə bʊʃ/US/ˈbit əˌbaʊ̯t ðə bʊʃ/

Nghĩa: Nói quanh.

  • Don't beat about the bush.Đừng nói quanh co.

Xem đầy đủ từ "beat about the bush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tergiversate Nội động từ

UK/ˈtɜːd͡ʒɪvəseɪt/US/tɝˈd͡ʒɪvɝseɪt/

Nghĩa: Nói quanh, tìm cớ thoái thác; lần nữa.

Xem đầy đủ từ "tergiversate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salvo Danh từ

UK/ˈsælvəʊ/US/ˈsælvoʊ/

Nghĩa: Sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác.

Xem đầy đủ từ "salvo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tergiversation Danh từ

UK/tɜːd͡ʒɪvəˈseɪʃən/US/tɝd͡ʒɪvɚˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.

Xem đầy đủ từ "tergiversation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

periphrasis Danh từ

UK/pəˈɹɪfɹəsɪs/US/pəˈɹɪfɹəsɪs/

Nghĩa: Lời nói quanh, lời nói vòng.

Xem đầy đủ từ "periphrasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

periphrases Danh từ

Nghĩa: Lời nói quanh, lời nói vòng.

Xem đầy đủ từ "periphrases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói quanh tiếng Anh là gì?

"nói quanh" trong tiếng Anh là beat about the bush (cụm từ), tergiversate (nội động từ), salvo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.